NEWTECOAT HBR-200
POLYUREA HYBRID ĐÀN HỒI CAO, PHUN NÓNG
• NEWTECOAT HBR-200 là loại polyurea hybrid có độ bền cao, đàn hồi cao. Vật liệu tồn tại dạng lỏng hai thành phần.
• NEWTECOAT HBR-200 tạo lớp phủ linh hoạt sử dụng để chống thấm, chống mài mòn, chống ăn mòn biển, ăn mòn nước thải.
• Phù hợp sử dụng cho hầu hết các bề mặt. Ứng dụng nhanh chóng và đặc tính đóng rắn tức thì cho phép thời gian thi công ngắn hơn so với các sản phẩm sơn phủ truyền thống
tải về TDS tiếng việt ! tải về TDS tiếng anh !
• Thời gian keo hóa/ kết đông rất nhanh chỉ khoảng 20 giây;
• Thời gian gián đoạn dịch vụ, sản xuất thấp giúp tiết kiệm thời gian và tiền bạc;
• Hoàn toàn liền mạch, không có mối nối;
• Bám dính tuyệt vời với hầu hết các loại bề mặt – bê tông, thép, nhôm, gỗ, composite, v.v.
• Độ bền hóa học tốt;
• Độ bền nhiệt ẩm rất cao;
• Chống mài mòn, chống va đập tốt;
• Kháng thấm tuyệt đối;
• Không mùi;
• 100% chất rắn, không chứa các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOC);
• An toàn với thực phẩm và con người;
• Không cần gia cố trong vùng chuyển tiếp;
• Có thể được sử dụng mà không cần sơn lót trong một số ứng dụng (đặc biệt là thép);
• Chống thấm quy mô lớn cho các tòa nhà, công nghiệp và khu sản xuất;
• Chống thấm các khu vực va đập cao như vườn mái, sàn mái lộ thiên có thể đi lại được;
• Chống thấm cho các công trình chịu sự mài mòn, chống ăn mòn biển;
• Chống thấm cho hồ bơi, bể tạo sóng nước mặn…;
• Nhà máy thủy điện, nhiệt điện;
• Thùng chứa/ ngâm chiết trong khai khoáng/bãi chứa rác…
• Công trình cầu đường, bãi đỗ xe giao thông, hầm đường bộ;
• Hỗn hợp phục hồi vải địa kỹ thuật.
• Đường ống và bể chứa nước uống;
• Lớp phủ chống thấm mái trước khi lắp tấm EPS, XPS và các loại vật liệu cơ bản;
• Nhà di động và mái che nhà lưu động;
• Máng, phễu, thùng rác công nghiệp – thiết bị cát sỏi;
• Phòng sạch cho nhà máy chế biến thực phẩm;
• Cơ sở lưu trữ lạnh;
• Bảo vệ thép kết cấu, đường ống thép …;
| Tỷ lệ trộn thành phần A thành phần B | 1 : 1 ( theo thể tích ) |
| Tiêu thụ vật liệu [kg/m²/mm.] | 1,2 Kg/m2/dày 1mm – 1,8 Kg/m2/ dày 1,5mm |
| Độ dày đề xuất [mm.] | 1,5 – 2,0 (chống thấm, chống ăn mòn) ≥ 2 mm (chống mài mòn) |
| Thời gian keo hóa ở 24°C [giây.] | ≤ 20 |
| Thời gian không bong sơn 24°C [giây.] | 30 – 60 (phụ thuộc vào nhiệt độ môi trường và chất nền) |
| Thời gian sơn lại tối đa [giờ.] | 12 |
| Đóng rắn và chịu tải sau [giờ.] | Đi lại: 8; Nhà xưởng: 16 |
| Phạm vi nhiệt độ cho ứng dụng (môi trường) [°C.] | 0 – +45 |
| Phạm vi nhiệt độ cho ứng dụng (chất nền) [°C.] | 0 – +45 |
| Nhiệt độ vật liệu (Điều hòa trước) [°C.] | 25 – 30 |
| Nhiệt độ vật liệu (Phun) [°C.] | 60 – 80 |
| Độ ẩm không khí tương đối tối đa cho ứng dụng [%.] | 80 – 85 |
| Chú ý đến giới hạn điểm sương | tối thiểu. 3K > DP (điểm sương) |
| Cơ sở thành phần hóa học | – | Thành phần A:Isocyanate Thành phần B: Polyamine – polyol |
| Các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi (VOC) [%.] | DIN EN ISO 11890-1 / ASTM D-1259 | 0 |
| Hàm lượng chất rắn [%.] | DIN EN 827 / ASTM D-2697 | 100 |
| Độ bền mài mòn Taber / CS17 wheel/ 1000mg load/ 1000 cycles [mg.] | ISO 5470-1 / ASTM D-4060 | ≤ 220 |
| Tỷ trọng [g/cm³.] @ 25°C | DIN EN ISO 2811-2 / ASTM D-1217 | Thành phần A: 1,08 – 1,12 Thành phần B: 1,00 – 1,1 |
| Độ bền kéo [MPa.] | ASTM D412-16 | ≥ 9 |
| Độ giãn dài [%.] | ≥ 600 | |
| Độ cứng [Shore A] | ASTM D-2240 | ≥ 75 |
| Cường độ xé rách [KN/m.] | ASTM 624 | ≥ 55 |
| Cường độ bám dính trên bê tông M30 [MPa.] |
ASTM D-4541 | ≥ 1,5 |
| Cường độ bám dính trên thép [MPa.] | ASTM D-4541 | ≥ 3,0 |
| Ảnh hưởng của vật liệu tiếp xúc nước uống AS/ NZS 4020:2018 |
An toàn tiếp xúc | |
| Khả năng chịu nhiệt [°C.] | -45 đến 135 |
– Mỗi công thức sản phẩm NEWTECOAT có các mức độ khác nhau về khả năng chống lại các hóa chất cụ thể.
Vật liệu NEWTECOAT PUA-200 có khả năng chống lại nhiều loại hóa chất. Các thông tin và dữ liệu kỹ thuật sau đây chỉ mang tính chất đại diện hoặc điển hình và không được sử dụng cho các mục đích mô tả đặc điểm kỹ thuật. Vui lòng liên hệ với đại diện kỹ thuật và nhà phân phối của NEWTECOAT để được tư vấn cụ thể về độ bền hóa học trước khi áp dụng các sản phẩm này.
| Amoni hydroxit (20%) | RC |
| Amoni hydroxit (20%) | RC |
| Kiềm bão hòa | RC |
| Kali hydroxit (20%) | RC |
| Nước biển | R |
| Nước thải | R |
| Nước (máy) @ 80°C | R |
R – bền, chống chịu;
RC – Thay đổi nhẹ bề mặt, phai màu nhưng không ảnh hưởng đến độ cứng;
Đóng gói:
• Bộ tiêu chuẩn 430 kg tương đương 400 lít , NEWTECOAT HBR-200-A 225kg và NEWTECOAT HBR-200-B 205kg.
• Các kích thước khác có thể được cung cấp theo yêu cầu.
Bảo quản:
• Phần A cần được đậy kín và bảo quản trong nhà, ở nơi thông thoáng, trong điều kiện ở nhiệt độ tối ưu (20-25°C).
• Khuyến cáo không bảo quản ở nhiệt độ thấp (dưới 10°C) vì nó có thể dẫn việc kết tinh: Vật liệu này phải được bảo vệ khỏi băng giá.
• Trong mọi trường hợp, không được đun nóng trên 80°C .
• Khuyến cáo không bảo quản ở nhiệt độ trên 50°C vì nó có thể thúc đẩy sự hình thành của các chất rắn không hòa tan và cũng làm tăng độ nhớt trong khoảng thời gian lưu trữ kéo dài.
• Trong điều kiện bảo quản khuyến nghị và trong thùng chứa được đậy kín đúng cách, các thành phần có thời gian lưu trữ quy định là 12 tháng. Nếu một thành phần được mở và sử dụng một phần, thì cần bảo quản thành phần này bằng nitơ hoặc không khí sấy khô và đóng lại hoặc đổ đầy vào thùng chứa nhỏ hơn.
• Chuẩn bị bề mặt
– Bề mặt của vật liệu nền như bê tông, thép, gỗ… cần được xử để đảm bảo các yêu cầu cụ thể trước khi thi công. Bề mặt không bám bụi bẩn và đảm bảo độ ẩm dưới 8%.
– Trong trường hợp khác, vui lòng tham vấn đại diện kỹ thuật và các nhà phân phối của NEWTECOAT để được khuyến cáo sử dụng cụ thể.
• Lớp sơn lót
– Có thể sử dụng sơn lót gốc polyurethane hoặc gốc epoxy để làm sơn lót trước khi phủ NEWTECOAT. Trong trường hợp khác, vui lòng tham vấn đại diện kỹ thuật và các nhà phân phối của NEWTECOAT để được khuyến cáo sử dụng cụ thể.
• Số lớp sơn phủ
– Sản phẩm này có thể được áp dụng ở độ dày từ 1 mm đến vài cm trong một lớp sơn phủ nguyên khối. Để tiến hành theo yêu cầu kỹ thuật, cho phép vừa đủ thời gian keo hóa cho lớp sơn phủ đầu tiên tạo màng, sau đó phun lớp sơn phủ tiếp theo. Không được vượt quá thời gian sơn lại khuyến nghị. Khi thực hiện tới độ dày trên 3mm, tạm dừng ít nhất 5 phút mỗi (khoảng) 3mm để lớp phủ tỏa nhiệt và khô đồng đều trong các lớp.
• Lớp sơn phủ hoàn thiện
– Lớp sơn phủ polyurea -NEWTECOAT rất bền dưới tác dụng của tia cực tím, nhưng màu sắc sẽ thay đổi theo thời gian. Do đó, cần sơn lớp TOPCOAT bền màu gốc polyurethane lai acrylic với độ phủ tối thiểu 40micron bên trên lớp polyurea để giữ màu sắc.
– Lớp sơn phủ hoàn thiện phải được áp dụng ngay khi lớp sơn polyurea cuối cùng keo hóa trong khoảng thời gian nhất định.
Thời gian tối ưu để phủ TOPCOAT là 4 giờ kể từ khi phun xong lớp polyurea cuối cùng.
HƯỚNG DẪN THI CÔNG
• Giới thiệu
– Loại sơn gốc polyurea được thiết kế cho các ứng dụng thông qua thiết bị phun sơn lò phản ứng nung nóng, đa thành phần, áp suất cao, có khả năng cung cấp nguyên liệu riêng biệt thành phần A và B tại súng phun sơn ở áp lực phun tối thiểu là 2000 psi và nhiệt độ vật liệu là 60-80°C (tùy thuộc vào vị trí địa lý). Lò phản ứng đa thành phần hãng Graco – Mỹ là lựa chọn ưu tiên hàng đầu và súng xả khí cơ (khuyến nghị sử dụng súng xả khí) thường được sử dụng.
– Nếu có bất kỳ thay đổi màu sắc hoặc sự đồng nhất của vật liệu, cần lập tức tắt thiết bị phun và khắc phục sự cố.
– Phải kiểm tra bộ lọc định kỳ để xác định sự tắc nghẽn vật liệu.
• Nhiệt độ ứng dụng
– Nhiệt độ vật liệu và chất nền tối thiểu được khuyến nghị là 10°C. Nhiệt độ chất nền tối đa theo khuyến nghị là 50°C.
– Phạm vi nhiệt độ có thể rộng hơn nhưng quý khách vui lòng tham vấn đại diện kỹ thuật để được tư vấn cụ thể.
• Thời gian đông kết và thời gian sơn lại
– Các lớp sơn còn nguyên vẹn hoặc lớp sơn đã khô sau 24h, nên được mài nhẹ để loại bỏ lớp oxy hóa phía trên và làm sạch hoàn toàn trước khi sơn lớp kế tiếp. Vui lòng tham vấn đại diện kỹ thuật của NEWTECOAT để được tư vấn kỹ càng hơn trong việc xử lý các mối nối sơn cũ và sơn mới.
